Quản Lý Doanh Nghiệp; Tài Chính - Ngân Hàng; * Trường Trung cấp Bến Thành thông báo: Xét tuyển không thi Trung cấp chuyên nghiệp - hệ chính quy. Khóa 9 Đợt 3, khai giảng trong tháng 9, nhận hồ sơ đến hết ngày 10/09/2018 Hội thi "Tiếng Hát Bến Thành Lần VI" năm 2015; Hồ
Tham khảo từ vựng tiếng Trung ngành điện dưới đây nhé 1 交流电 Điện xoay chiều 2 直流电 Điện một chiều 3 单相电路 Mạch điện một pha 4 三相电路 Mạch điện ba pha 5 移相电路 Mạch dao động 6 RC 移相电路 Mạch dao động RC 7 LC 移相电路 Mạch dao động LC 8 短路 Ngắn mạch 9 短路损耗 Tổn thất ngắn mạch 10 短路比 Tỷ lệ ngắn mạch Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện 11 电压 Điện áp
Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Cơ khí, kỹ thuật có phần khô khan này cũng không khó phải không các bạn! chúc các bạn học Tiếng Trung vui vẻ ! Trường Đại học Quản lý và Kinh doanh Hà nội là một trường dân lập
Phiên dịch tiếng Trung Văn Bản Luật - Nghị Định - Thông Tư. Trung Quốc (tiếng Trung: 中国), cũng được gọi là Trung Hoa Đại lục (phân biệt với Đài Loan, Ma Cao, Hồng Kông), và Hoa Lục, với tên chính thức là nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, là một quốc gia có chủ quyền
Từ vựng tiếng Trung - Chuyên ngành vải Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896 Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773 Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124 Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718 Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com Trang chủ / Từ Vựng Tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung - Chuyên ngành vải
rFbd5nb. Học từ vựng theo từng chủ đề đã từ lâu luôn là một phương pháp hiệu quả cao trong quá trình học tiếng Trung hay bất kì một ngoại ngữ nào khác. Phương pháp này giúp cho người học Tiếng Trung dễ dàng đóng khung được lượng kiến thức từ vựng của mình chi tiết và rõ ràng, tăng khả năng ghi nhớ từ vựng tốt hơn để dễ dàng thực hàng, sử dụng các từ vựng trong giao tiếp hoặc viết văn bản khi tiếp xúc với đúng chủ đề đó. Để hỗ trợ dễ dàng cho các bạn học từ vựng, Mychinese đã tổng hợp và gửi đến các bạn 1000+ từ vựng Tiếng Trung theo từng chủ đề trong đời sống, chuyên ngành cụ thể. Mời các bạn xem và học từ vựng cùng Mychinese nhé. Từ vựng chuyên ngành Logistic STTTỪ VỰNGPIN YINNGHĨA1商业欺诈, 走私shāngyè qīzhà, zǒusībuôn lậu và gian lận thương mại2高风险货物gāo fēngxiǎn huòwùcác lô hàng có độ rủi ro cao3支付费用zhīfù fèiyòngchịu phí tổn, chịu chi phí4承担风险chéngdān fēngxiǎnchịu rủi ro5蒙受损失méngshòu sǔnshīchịu tổn thất6承担责任chéngdān zérènchịu trách nhiệm7实载货吨位shí zài huò dùnwèicước chuyên chở hàng hóa8运货代理商yùn huò dàilǐ shāngđại lý tàu biển9估价单gūjià dānhóa đơn tạm thời10估价发票gūjià fāpiào11信用贷款xìnyòng dàikuǎnkhoản cho vay không có đảm bảo12信用借款xìnyòng jièkuǎn13长期贷款chángqí dàikuǎnkhoản vay dài hạn14活期借款huóqí jièkuǎnkhoản vay không kỳ hạn15短期借款duǎnqí jièkuǎnkhoản vay ngắn hạn16停泊处tíngbó chùkhu vực sát bến cảng17转口贸易zhuǎnkǒu màoyìmậu dịch chuyển khẩu18套汇tàohuìmua bán ngoại tệ19进口税jìnkǒu shuìthuế nhập khẩu20出口税chūkǒu shuìthuế xuất khẩu21边境贸易biānjìng màoyìthương mại biên giới22多边贸易duōbiān màoyìthương mại đa phương23海运贸易hǎiyùn màoyìthương mại đường biển24双边贸易shuāngbiān màoyìthương mại song phương25自由贸易zìyóu màoyìthương mại tự do26现金xiànjīntiền mặt27世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhītổ chức thương mại thế giới28进口总值jìnkǒu zǒng zhítổng giá trị nhập khẩu29国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhítổng giá trị sản phẩm quốc nội30舱单cāng dānbảng kê khai hàng hóa31埠头bùtóubến cảng32货柜港口huòguì gǎngkǒucảng công-ten-nơ33船边交货chuán biān jiāo huòchi phí vận chuyển đến cảng34实载货吨位shí zài huò dùnwèicước chuyên chở hàng hóa35运货代理商yùn huò dàilǐ shāngđại lý tàu biển36交货地点jiāo huò dìdiǎnđịa điểm giao hàng37成本加运费chéngběn jiā yùnfèigiá hàng hóa và cước phí38到岸价dào àn jiàgiá hàng hóa, bảo hiểm và cước39货交承运人huò jiāo chéngyùn réngiao cho người vận tải40船边交货chuán biān jiāo huògiao dọc mạn tàu41定期交货dìngqí jiāo huògiao hàng định kỳ42仓库交货cāngkù jiāo huògiao hàng tại kho43工厂交货gōngchǎng jiāo huògiao hàng tại xưởng44船上交货chuánshàng jiāo huògiao hàng trên tàu45近期交货jìnqí jiāo huògiao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần46远期交货yuǎn qí jiāo huògiao hàng về sau ;giao sau47边境交货biānjìng jiāo huògiao tại biên giới48货物(船或飞机装载的)huòwù chuán huò fēijī zhuāngzǎi dehàng hóa49货物保管费huòwù bǎoguǎn fèiphí bảo quản hàng hóa50货物运费huòwù yùnfèiphí vận chuyển hàng hóa51交货方式jiāo huò fāngshìphương thức giao hàng52交货时间jiāo huò shíjiānthời gian giao hàng53集装箱货运jízhuāngxiāng huòyùnvận chuyển hàng hóa bằng container54用集装箱装运yòngjízhuāngxiāngcho hàng vào công-ten-nơ55保险单bǎoxiǎn dān chứng nhận bảo hiểm56保单bǎodān57 货物 品质证明书huòwù pǐnzhí zhèngmíng shūchứng nhận chất lượng58产地证书chǎndì zhèngshūchứng nhận xuất xứ59原产地证明书yuán chǎndì zhèngmíng shū60装箱单zhuāng xiāng dāndanh sách đóng gói61包装清单bāozhuāng qīngdān62花色码单huāsè mǎ dān63货运, 货物huòyùn, huòwùhàng hóa được vận chuyển64申报shēnbàokhai báo hàng65离岸价lí àn jiàngười bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu66装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrénngười bốc dỡ67码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèphí bốc dỡ68发货通知书fā huò tōngzhī shūphiếu vận chuyển69托运单tuōyùn dān70交货时间jiāo huò shíjiānthời gian giao hàng71索赔期suǒpéi qíthời hạn kỳ hạn72容器róngqìthùng đựng hàng lớn73箱xiāng74匣xiá75集装箱jízhuāngxiāng76货柜huòguì77计件工资jìjiàn gōngzītiền công theo từng đơn vị sản phẩm78运货单yùn huò dānvận đơn79路单lù dān80运单yùndān81货票huòpiào82已提货的提单yǐ tíhuò de tídānvận đơn đã nhận hàng83空运单kōngyùn dānvận đơn hàng không84联运提单liányùn tídānvận đơn liên hiệp85提货单tíhuò dānvận đơn nhận hàng86搬运bānyùnviệc bốc dỡ, hàng87税收政策shuìshōu zhèngcèchính sách thuế88兹证明zīzhèngmíngchứng nhận, chứng thực89税务机关shuìwù jīguāncơ quan thuế vụ90税务局shuìwùjúcục thuế91关税与消费税局guānshuì yǔ xiāofèi shuìjúcục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng92海关登记hǎiguān dēngjìđăng kí hải quan93登记签证dēngjì qiānzhèngđăng kí thị thực94税目shuìmùdanh mục thuế95海关证明书hǎiguān zhèngmíngshūgiấy chứng nhận hải quan96海关放行hǎiguān fàngxínggiấy chứng thông quan97海关结关hǎiguān jiéguāngiấy phép hải quan98海关通行证hǎiguān tōngxíngzhènggiấy thông hành hải quan99海关报关hǎiguān bàoguānkhai báo hải quan100保税仓库bǎoshuì cāngkùkho lưu hải quan101海关检查hǎiguān jiǎnchákiểm tra hải quan102海关验关hǎiguān yànguānngười kiểm tra103检验人jiǎnyànrén104海关人员hǎiguān rényuánnhân viên hải quan105检查人员jiǎnchá rényuánnhân viên kiểm tra106税务员shuìwùyuánnhân viên thuế vụ107估税员gūshuìyuánnhân viên tính thuế108出入境管理chūrùjìng guǎnlǐquản lý xuất nhập cảnh109海关税则hǎiguān shuìzéquy định thuế hải quan110入境签证rùjìng qiānzhèngthị thực nhập cảnh111证书有效期zhèngshū yǒuxiàoqīthời gian có hiệu lực của giấy xác nhận112入境手续rùjìng shǒuxùthủ tục nhập cảnh113关税guānshuìthuế nhập khẩu, hải quan114海关hǎiguān115外币申报表wàibì shēnbàobiǎotờ khai báo ngoại tệ116通关申报表格tōngguān shēnbào biǎogétờ khai hải quan117海关申报表hǎiguān shēnbàobiǎotờ khai hải quan118行李申报表xínglǐ shēnbàobiǎotờ khai hành lý119海关总署hǎiguān zǒngshǔtổng cục hải quan120边防检查站biānfáng jiǎncházhàntrạm kiểm tra biên phòng121过境签证guòjìng qiānzhèngvisa quá cảnh122再入境签证zàirùjìng qiānzhèngvisa tái nhập cảnh123出境签证chūjìng qiānzhèngvisa xuất cảnh124借记报单Jiè jì bàodāngiấy báo nợ125借项通知单jiè xiàng tōngzhī dān126违反合同Wéifǎn hétóngvi phạm hợp đồng127结算Jiésuànkết toán128支付方式Zhīfù fāngshìphương thức chi trả129现金支付Xiànjīn zhīfùchi trả bằng tiền mặt130信用支付Xìnyòng zhīfùchi trả bằng tín dụng131发票Fāpiàohóa đơn132汇票Huìpiàohối phiếu133折扣Zhékòuchiết khấu134佣金Yōngjīntiền hoa hồng135出口保险Chūkǒu bǎoxiǎnbảo hiểm xuất khẩu136未发行的债券Wèi fāxíng de zhàiquàncuống trái khoán137价格谈判Jiàgé tánpànđàm phán giá cả138出超Chū chāoxuất siêu Từ vựng về chủ đề đồ gia dụng STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1日用百货Rì yòng bǎihuòHàng tiêu dùng2烹饪工具Pēngrèn gōngjùDụng cụ nấu ăn3炒锅Chǎo guōChảo xào4蒸锅Zhēng guōNồi hấp5菜刀Cài dāo Daonhà bếp6套刀Tào dāo Daotheo bộ7烤箱Kǎo xiāngLò nướng8电火锅Diàn huǒ guō Nồilẩu điện9豆浆机Dòu jiāng jīMáy làm sữa đậu nành10电磁炉Diàn cílúBếp từ11压力锅Yālì guōNồi áp xuất12平底锅Píngdǐ guōChảo rán13汤锅Tāng guō Nồihầm14奶锅Nǎi guōNồi sữa15水果刀Shuǐ guǒ dāoDao gọt hoa quả16厨房小工具Chú fáng xiǎo gōngjùDụng cụ nhà bếp17打蛋器Dǎ dàn qìMáy đánh trứng18净水器Jìng shuǐ qìBình lọc nước19蛋糕模Dàngāo móKhuôn làm bánh20开瓶器Kāi píng qìDụng cụ mở chai21蒸笼Zhēng lóngLồng hấp, Vỉ hấp22砧板、菜板Zhēnbǎn, cài bǎnThớt gỗ, thớt chặt thức ăn23食物罩Shíwù zhàoLồng bàn24调味盒、调料瓶Tiáowèi hé, tiáoliào píngHộp, bình đựng gia vị25刨子BàoziBào vỏ26牙签筒Yáqiān tǒngỐng tăm27厨用笼、架Chú yòng lóng, jià Giá,khay đựng28杯子水壶Bēizi shuǐhúCốc, ấm đun nước29餐具CānjùBộ đồ ăn30碗、碟、盘Wǎn, dié, pánBát, đĩa, khay31刀叉、勺、筷、签Dāo chā, sháo, kuài, qiānDao nĩa, muôi, đũa, tăm32餐具套装Cānjù tào zhuāngBộ đồ ăn theo bộ33杯垫Bēi diànLót cốc34吸管XīguǎnỐng hút35保鲜膜Bǎoxiān mó Màngbảo quản thực phẩm36保鲜袋Bǎoxiān dàiTúi bảo quản thực phẩm37保鲜盒Bǎoxiān héHộp bảo quản thực phẩm38保鲜盖Bǎoxiān gàiNắp bảo quản thực phẩm39伞、电筒Sǎn, diàntǒngô dù, đèn pin40日用杂货Rì yòng záhuòHàng tạp hóa41蚊香WénxiāngHương muỗi42防蚊手环Fáng wén shǒu huánVòng đeo tay chống muỗi43杀虫剂Shā chóng jìThuốc trừ sâu44电驱蚊器Diàn qū wénqì Máy đuổi côn trùng45烟灰缸Yānhuī gāngGạt tàn46火柴Huǒ cháiDiêm47打火机Dǎ huǒjīBật lửa48戒烟用品Jièyān yòngpǐnSản phẩm cai thuốc lá49温度计Wēn dùjìNhiệt kế50家用梯Jiā yòng tīThang gia dụng51熨烫板Yùn tàngbǎn Bàn ủi52剪刀Jiǎn dāoKéo53热水袋Rè shuǐ dài Túichườm nóng Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1浴室Yù shìNhà tắm2 鱼缸Yú gāngBể cá3蜡烛Là zhúCây nến4篮子Lán ziCái làn5双层床Shuāng céng chuángGiường tầng6 橱柜Chú guìTủ bát đĩa7椅子Yǐ ziCái ghế8吸尘器Xī chénqìMáy hút bụi9窗户Chuāng hùCửa sổ10 喷水壶Pēn shuǐhúBình tưới nước11 独轮车Dú lúnchēXe cút kít12 床ChuángCái giường13卧房Wò fángPhòng ngủ14 鸟屋Niǎo wūChuồng chim15 拌搅机Bàn jiǎo jīMáy xay sinh tố16 瓶子Píng ziChai nước17 扫帚Sào zhǒuCái chổi18 水桶Shuǐ tǒngXô nước19 冰箱Bīng xiāngTủ lạnh20 叉子ChāziCái dĩa, cái xiên21 客厅kè tīngPhòng khách22 空调kōng tiáoMáy điều hòa23 沙发shāfāGhế Sofa24 冷气机lěng qìjīMáy lạnh25 靠垫Kào diànMiếng đệm26 电视机diàn shìjīTivi DVD27播放机DVDbō fàngjīĐầu đĩa DVD28 遥控器yáo kòng qìĐiều khiển từ xa29 电话diàn huàĐiện thoại30电风扇diàn fēng shànQuạt máy31 电暖器diàn nuǎn qìHệ thống sưởi ấm32 灯泡dēng pàoBóng đèn33 茶桌chá zhuōBàn trà34 吊灯diào dēngĐèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng35 卧室wò shìPhòng ngủ36 衣柜yī guìTủ quần áo37 床chuángGiường38 单人床dān rén chuángGiường đơn39 被子bèi ziChăn mền40毛毯máo tǎnChăn lông41 床垫chuángdiànNệm42 枕头zhěn tóuGối43 枕套zhěn tàoBao gối44 床灯chuáng dēngĐèn giường45 床单chuáng dānGa giường46 镜子jìng ziGương soi, kiếng47 衣架yī jiàMóc treo quần áo48 窗帘chuāng liánTấm màn che cửa sổ49梳妆台shū zhuāng táiQuầy trang điểm50 卫生间wèi shēng jiānphòng tắm51 浴缸yù gāngBồn tắm52 脸盆liǎn pénBồn rửa mặt53 花洒huā sǎVòi sen54 水龙头shuǐ lóng tóuVòi nước55 马桶mǎ tǒngBồn cầu56 排水口pái shuǐ kǒuỐng thoát nước57 热 水 器rè shuǐ qìMáy nước nóng58 洗发乳xǐfà rǔDầu gội đầu59 沐浴乳mù yùrǔsữa dưỡng thể60 洗面乳xǐ miàn rǔSữa rửa mặt61 卸妆油xiè zhuāng yóuNước tẩy trang62 牙刷yá shuāBàn chải đánh răng63 香皂xiāng zàoxà bông64 牙膏yá gāoKem đánh răng65 厨房chú fángphòng bếp66 餐桌cān zhuōBàn ăn67 椅子yǐziGhế68 电饭锅diàn fàn guōNồi cơm điện69 冰箱bīng xiāngTủ lạnh70饮水机yǐn shuǐjīBình đựng nước71 煤气炉méi qìlúBếp ga72 油烟机yóu yānjīQuạt thông gió73 锅guōNồi74 平锅píng guōChảo75 水壶shuǐ húẤm nước76 菜板cài bǎnTấm thớt77 菜刀cài dāoCon dao78 餐具cān jùChén bát79 盘子pán ziCái mâm80 碟子dié ziCái dĩa81 筷子kuài ziĐũa82 勺子sháo ziMuỗng83 茶壶chá húBình trà84 餐具洗涤剂cānjù xǐdíjìNước rửa chén85 洗衣粉xǐyī fěnBột giặt86 抹布mò bùKhăn lau bàn87 洗衣机xǐyījīMáy giặt88 海绵hǎi miánMiếng xốp rửa chén89 书房shū fángphòng sách90 电脑diàn nǎoMáy vi tính91 台式电脑táishì diànnǎoMáy tính để bàn92打印机dǎyìnjīMáy in93 插头chā tóuPhích cắm điện94 书桌shū zhuōBàn học, bàn làm việc95 书架shū jiàTủ sách96 开关kāi guānCông tắc điện97 插座chā zuòỔ cắm98 台灯tái dēngĐèn bàn Từ vựng về chủ đề sản phẩm Gia dụng STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1洗衣粉Xǐyī fěnBột giặt2洗衣皂Xǐyī zàoXà phòng giặt3洗衣液Xǐyī yèXà phỏng lỏng4衣物柔软剂Yīwù róu ruǎn jìNước xả5洗手液Xǐshǒu yèNước rửa tay6拖把Tuō bǎBản hốt7垃圾袋Lèsè dàiTúi đựng rác8除尘掸Chúchén dǎnPhất bụi9扫把Sào bǎChổi quét10洗衣刷Xǐyī shuāBàn chải giặt11瓶刷Píng shuāChổi cọ chai lọ12锅刷Guō shuāGiẻ nồi13拖布桶Tuōbù tǒngThùng vắt14马桶刷Mǎtǒng shuāCọ nhà vệ sinh15钢丝球Gāngsī qiúBúi ghẻ sắt16一次性手套Yīcì xìng shǒutàoGăng tay dùng một lần17袖套Xiù tàoBao tay áo18围裙WéiqúnTạp dề19百洁布、洗碗巾Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīnKhăn lau bát, khăn lau các loại20收纳洗晒Shōunà xǐ shàiĐồ thu gom, phơi phóng21收纳袋Shōunà dàiTúi đựng đồ22压缩袋Yāsuō dàiTúi nén đồ23收纳盒Shōunà héHộp đựng đồ24收纳箱Shōunà xiāngThùng đựng đồ25家用购物袋Jiāyòng gòuwù dàiTúi mua đồ gia dụng26购物篮Gòuwù lánGiỏ mua sẵm27纸巾盒Zhǐjīn héHộp đựng khăn giấy28卫生棉包Wèi shēng mián bāoTúi đựng giấy vệ sinh29晾晒架Liàng shài jiàGiá phơi30挂钩Guà gōuMóc phơi31塑料衣架Sùliào yījiàMóc áo nhựa32植绒衣架Zhí róng yījiàMóc áo nhung ép33金属衣架Jīnshǔ yījiàMóc áo kim loại34卫浴洗漱Wèiyù xǐshùĐồ vệ sinh35剃须刀、除毛器Tì xū dāo, chú máo qìMáy cạo râu, dao cạo râu36浴帽Yù màoMũ tắm37浴帘Yù liánMàn phòng tắm38沐浴球Mùyù qiúBông tắm39耳勺Ěr sháoLấy giáy tai40牙刷Yá shuāBàn chải đánh răng41牙签、牙线Yáqiān, yá xiànTăm xỉa răng, dây xỉa răng42牙刷架Yá shuā jiàGiá đựng bàn chải43磨脚石Mó jiǎo shíĐá matxa chân44肥皂盒Féi zào héHộp đựng xà phòng45手纸架Shǒu zhǐ jiàGiá treo giấy vệ sinh46毛巾架、杆、环Máojīn jià, gān, huánVòng, thanh, giá treo khăn47卫浴套件Wèi yù tàojiànĐồ phòng tắm theo bộ48尿片、尿垫Niào piàn, niào diànTã lót49婴幼儿床上用品Yīng yòu’ér chuáng shàng yòng pǐnĐồ nôi em bé50婴幼儿卫浴清洁Yīng yòu’ér wèiyù qīng jiéSữa tắm cho trẻ sơ sinh51婴儿床Yīng’ér chuángNôi52围嘴围兜Wéi zuǐ wéi dōuYếm sơ sinh53奶嘴Nǎi zuǐNúm vú cao su54奶瓶Nǎi píngBình sữa55婴儿抱带Yīng’ér bào dàiĐịu em bé56奶粉Nǎi fěnSữa bột57纸尿裤Zhǐ niào kùQuần bỉm58婴儿睡袋Yīng’ér shuì dàiTúi ngủ cho bé59生活用纸Shēng huó yòng zhǐGiấy sinh hoạt60餐巾纸Cān jīn zhǐGiấy ăn61手帕纸Shǒu pà zhǐGiấy lau tay62面纸Miàn zhǐKhăn giấy63湿巾Shī jīnGiấy ướt64抽纸Chōu zhǐKhăn giấy rút65卷筒纸Juǎn tǒng zhǐGiấy cuộn66卫生巾Wèi shēng jīnGiấy vệ sinh Từ vựng chủ đề trong phòng ngủ STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1床ChuángGiường2单人床Dān rén chuáng Giường đơn3双人床Shuāngrén chuáng Gường đôi4床垫Chuáng diàn Nệm5被子BèiziChăn6毛毯MáotǎnThảm len7枕头ZhěntouGối8枕套ZhěntàoVỏ gối9床单ChuángdānGa giường10床灯Chuáng dēngĐèn giường11衣柜YīguìTủ quần áo12衣架YīguìGiá treo quần áo13梳妆台Shūzhuāng táiBàn trang điểm14镜子JìngziGương15窗帘ChuāngliánRèm cửa sổ Từ vựng về chủ đề Du Lịch STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1游人YóurénDu khách, khách du lịch2游历Yóulì3游客Yóukè4旅行者Lǚxíng zhě5旅客Lǚkè6游船Yóuchuándu thuyền, tàu thuyền du lịch7旅游业Lǚyóu yèNgành du lịch8旅游LǚyóuDu lịch9旅行Lǚxíng10游憩YóuqìDu ngoạn và nghỉ ngơi11旅游代理Lǚyóu dàilǐĐại lý du lịch12旅游服务Lǚyóu fúwùDịch vụ du lịch13导游DǎoyóuHướng dẫn viên du lịch14专职旅游向导Zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎoNgười hướng dẫn du lịch chuyên trách15国内导游Guónèi dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch trong nước16国际导游Guójì dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch quốc tế17旅游证件Lǚyóu zhèngjiànThẻ du lịch18导游手册Dǎoyóu shǒucèSổ tay hướng dẫn du lịch19旅游指南Lǚyóu zhǐnánSách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch20游览图Yóulǎn túBản đồ du lịch21折叠式旅行地图Zhédié shì lǚxíng dìtúBản đồ du lịch loại gấp22旅行支票Lǚxíng zhīpiàoNgân phiếu du lịch23旅游护照Lǚyóu hùzhàoHộ chiếu du lịch24旅游签证Lǚyóu qiān zhèngVisa du lịch25旅游路线Lǚyóu lùxiànTuyến du lịch26旅程LǚchéngLộ trình chuyến du lịch27旅游日记Lǚyóu rìjìNhật ký du lịch28旅行距离Lǚ háng jùlíKhoảng cách du lịch29旅行目的地Lǚxíng mùdì deNơi đến du lịch30旅费LǚfèiTiền chi phí chuyến du lịch31旅行来回双程票Lǚxíng láihuí shuāng chéng piàoVé du lịch khứ hồi32旅行往返机票Lǚxíng wǎngfǎn jīpiàoVé máy bay khứ hồi du lịch33国内旅游Guónèi lǚyóu Du lịch nội địa, du lịch trong nước34国际旅游guójì lǚyóuDu lịch quốc tế35敲诈游客(游客被宰)Qiāozhà yóukè yóukè bèi zǎiBắt chẹt khách du lịch36旅游纪念品Lǚyóu jìniànpǐnHàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch37游客接待站Yóukè jiēdài zhànĐiểm tiếp đón du khách38旅客住宿点Lǚkè zhùsù diǎnNơi ở của du khách39旅游租车服务Lǚyóu zūchē fúwùDịch vụ cho thuê xe du lịch40旅游宾馆Lǚyóu bīnguǎnKhách sạn du lịch41旅店Lǚdiàn42旅馆Lǚguǎn43旅社Lǚshè44旅行社LǚxíngshèCông ty cơ quan du lịch45旅伴LǚbànBạn du lịch46国内游客Guónèi yóukèDu khách nội địa47外国游客Wàiguó yóukèDu khách nước ngoài48乘飞机旅行者Chéng fēijī lǚxíng zhěDu khách đi máy bay49背包族旅行者Bèibāo zú lǚxíng zhěKhách du lịch ba lô50周末渡假客Zhōumò dù jiǎ kèNgười đi du lịch cuối tuần51郊游野餐者Jiāoyóu yěcān zhěNgười đi picnic52海上旅行者Hǎishàng lǚxíng zhěNgười đi du lịch biển53爬山旅行者Páshān lǚxíng zhěNgười đi du lịch leo núi54观光团Guānguāng tuánĐoàn tham quan du lịch55散客旅游Sǎn kè lǚyóuDu lịch độc lập (khách du lịch tự do, khách lẻ; không đi theo các chương trình tour do đại lý hay công ty lữ hành tổ chức)56旅游团Lǚyóu tuánĐoàn du lịch57团体旅游Tuántǐ lǚyóuĐi du lịch theo đoàn58有导游的团体旅游Yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚyóuĐi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch59自选旅游地旅行Zìxuǎn lǚyóu de lǚxíngHành trình du lịch tự chọn điểm du lịch60公费旅游Gōngfèi lǚyóuDu lịch bằng công quỹ61享受优惠的团体旅游Xiǎngshòu yōuhuì de tuántǐ lǚyóuDu lịch tập thể được ưu đãi62包含有餐饮服务的旅游Bāohán yǒu cānyǐn fúwù de lǚyóuDu lịch bao ăn uống63包价旅行Bāo jià lǚxíngDu lịch bao giá64环球旅行Huánqiú lǚxíngDu lịch vòng quanh thế giới65国外旅行Guówài lǚxíngChuyến du lịch nước ngoài66观光旅游Guānguāng lǚyóuTham quan du lịch67郊外野餐Jiāowài yěcānChuyến picnic dã ngoại68一日游Yī rì yóuChuyến du lịch 1 ngày69两天游Liǎng tiān yóuChuyến du lịch 2 ngày70蜜月旅行Mìyuè lǚxíngDu lịch tuần trăng mật71周末游Zhōumò yóuDu lịch cuối tuần72春游ChūnyóuDu lịch mùa xuân73夏季旅游Xiàjì lǚyóuDu lịch mùa hè74秋游QiūyóuDu lịch mùa thu75冬季旅游Dōngjì lǚyóuDu lịch mùa đông76负重徒步旅行者Fùzhòng túbù lǚxíng zhěNgười du lịch bụi77负重徒步旅行Fùzhòng túbù lǚxíngDu lịch bụi78游山玩水Yóu shān wán shuǐDu ngoạn núi non sông nước79游园YóuyuánDu ngoạn công viên80短期旅游Duǎn qī lǚyóuDu lịch ngắn ngày81长期旅游Chángqī lǚyóuDu lịch dài ngày82飞行游览Fēixíng yóulǎnChuyến bay du lịch ngắm cảnh83航空旅行Hángkōng lǚxíngDu lịch hàng không84水上游览Shuǐshàng yóulǎnDu ngoạn trên nước85海上观光Hǎishàng guānguāngTham quan trên biển86乘汽车火车 旅行Chéng qìchē huǒchē lǚxíngDu lịch băng ô tô tàu hoả 87自行车旅行Zìxíngchē lǚxíngDu lịch bằng xe đạp88旅行用品Lǚxíng yòngpǐnĐồ dùng trong du lịch89包价旅游Bāo jià lǚyóuTour du lịch trọn gói90旅游服Lǚyóu fúQuần áo du lịch91旅游鞋Lǚyóu xiéGiày du lịch92旅行鞋Lǚxíng xié93旅游旺季Lǚyóu wàngjìMùa du lịch ,mùa cao điểm du lịch 94旅游淡季Lǚyóu dànjìMùa ít khách du lịch95旅游萧条Lǚyóu xiāotiáoMùa du lịch bị sa sút96旅游高峰期Lǚyóu gāofēng qīThời kỳ cao điểm du lịch97豪华游Háohuá yóuChuyến du lịch sang trọng98经济游Jīngjì yóuChuyến du lịch bình dân99生态旅游Shēngtài lǚyóuDu lịch sinh thái100旅游景点lǚyóu jǐngdiǎnDu lịch danh lam thắng cảnh Từ vựng về Mua Sắm Online STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1预 售 Yù shòuBán trước2号 码 对 照 表Hàomǎ duìzhào biǎoBảng đối chiếu mã số3店 铺 DiànpùCửa hàng4旗舰店Qíjiàn diànCửa hàng chính hãng5网店Wǎng diànCửa hàng online6在 线 客 服 Zàixiàn kèfùChăm sóc khách hàng 7折 扣ZhékòuChiết khấu8包 裹 转 发Bāoguǒ zhuǎnfāChuyển phát kiện hàng9客 户 评 价 Kèhù píngjiàĐánh giá của khách hàng10网 上 评 价Wǎngshàng píngjiàĐánh giá trực tuyến11登 录DēnglùĐăng nhập12注册账户Zhùcè zhànghùĐăng ký tài khoản13账户zhànghùTài khoản14密码MìmǎMật khẩu15合 并 订 单Hébìng dìngdānĐơn đặt hàng tổng hợp16订 单 DìngdānĐơn đặt hàng17打 折 DǎzhéGiảm giá18购 物 车 Gòuwù chēGiỏ hàng/ giỏ mua sắm19特 别 推 荐 Tèbié tuījiànGiới thiệu sản phẩm 20热 卖 商 品 Rèmài shāngpǐnHàng hóa bán chạy21上 新 Shàng xīnHàng mới về22活 动 HuódòngHoạt động/ khuyến mại23取 消 订 单 Qǔxiāo dìngdānHủy bỏ đơn hàng24包 裹BāoguǒKiện hàng, gói hàng25下 订 单 Xià dìngdānLệnh đặt hàng26免 邮 费/ 包 邮Miǎn yóufèi/bāo yóuMiễn phí bưu điện, freeship27产 品 描 述Chǎnpǐn miáoshùMô tả sản phẩm28网 购WǎnggòuMua sắm online29有图Yǒu túCó hình ảnh30视频ShìpínVideo31充 值 ChōngzhíNạp tiền32商 品 分 类 Shāngpǐn fēnlèiPhân loại sản phẩm33手 续 费Shǒuxù fèiPhí thủ tục34优 惠 券 Yōuhuì quànPhiếu ưu đãi35送 货 方 式 Sòng huò fāngshìCách chuyển hàng36联 系 方 式 Liánxì fāngshìPhương thức liên hệ37付 款 方 式Fùkuǎn fāngshìHình thức thanh toán tiền38订 单 管 理Dìngdān guǎnlǐQuản lí đơn đặt hàng39交 易 额Jiāoyì éSố tiền giao dịch40个 人 账 户 Gèrén zhànghùTài khoản cá nhân41网 名Wǎng míngtên mạng, nick42积 分 JīfēnTích điểm43继 续 购 物 Jìxù gòuwùTiếp tục mua hàng44跟 踪 包 裹 Gēnzōng bāoguǒTheo dõi gói hàng45物 流 追 踪Wùliú zhuīzōngTheo dõi hàng hóa46立即购买Lìjí gòumǎiMua ngay47加 入 购 物 车Jiārù gòuwù chēThêm vào giỏ hàng48收 取 手 续 费Shōuqǔ shǒuxù fèiThu phí thủ tục49收藏ShōucángSưu tầm, cất giữ50退 货 Tuì huòTrả lại hàng51退 款 Tuì kuǎnTrả lại tiền52支 付 ZhīfùTrả tiền, thanh toán53现金XiànjīnTiền mặt54信用卡XìnyòngkǎThẻ tín dụng ngân hàng55订 单 状 态 Dìngdān zhuàngtàiTrạng thái đơn đặt hàng56网 上 纠 纷Wǎngshàng jiūfēnTranh chấp trên mạng57帮 助 中 心Bāngzhù zhōngxīnTrung tâm hỗ trợ khách hàng58月销Yuè xiāoSố hàng đã bán ra trong tháng59优 惠 YōuhuìƯu đãi60甩 货 shuǎi huòXả hàng61上 架 新 品shàngjià xīnpǐnSản phẩm mới về62店铺会员Diànpù huìyuánThành viên cửa hàng63粉丝数Fěnsī shùSố lượng fans64信 誉xìnyùUy tín65客 服 人 员 kèfù rényuánNhân viên CSKH66品 质 保 证pǐnzhí bǎozhènĐảm bảo chất lượng67关注GuānzhùTheo dõi tài khoản, Follow 68进店逛逛Jìn diàn guàng guàngXem shop69全部宝贝Quánbù bǎobèiTất cả sản phẩm70评价PíngjiàĐánh giá71好评HǎopíngĐánh giá tốt72差评Chà píngĐánh giá xấu73中评Zhōng píngĐánh giá trung bình74参数CānshùThông số sản phẩm75客服Kè fúChăm sóc khách hàng76活动HuódòngHoạt động77领券lǐng quànNhận phiếu ưu đãi Từ vựng chủ đề Rau Tươi STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1茴香HuíxiāngCây thì là2辣椒LàjiāoỚt3甜椒Tián jiāoỚt chuông4柿子椒shìzijiāo5番茄FānqiéCà chua6西红柿Xīhóngshì7芦笋 LúsǔnMăng tây8黄瓜HuángguāDưa chuột9茄子 QiéziCà tím10圆白菜YuánbáicàiBắp cải11卷心菜Juǎnxīncài12细香葱Xì xiāng cōngHành lá13马铃薯 MǎlíngshǔKhoai tây14土豆Tǔdòu15胡萝卜Hú luó boCà rốt16菜花CàihuāSúp lơ trắng17花椰菜 Huāyēcài18西葫芦XīhúluQuả bí ngòi19蚕豆Cándòu Đậu tằm20蒜SuànTỏi21莴苣 WōjùRau diếp22芹菜 QíncàiCần tây23韭 JiǔCây hẹ24狭叶青蒿Xiá yè qīng hāo Ngải thơm25 菊苣 JújùRau cải thảo26百里香 BǎilǐxiāngCỏ xạ hương27硬花甘蓝 Yìng huā gānlánBông cải xanh28水田芥 Shuǐtián jièCải xoong29欧芹 Ōu qínMùi tây, ngò tây30苦瓜 KǔguāKhổ qua; mướp đắng31洋葱YángcōngCủ hành tây32地瓜DìguāKhoai lang 33蘑菇MógūNấm34菠菜 BōcàiRau chân vịt, cải bó xôi35莲藕Lián’ǒuCủ sen36油菜YóucàiCải thìa37香菜XiāngcàiRau mùi, ngò rí38生菜 ShēngcàiRau xà lách39蒿菜Hāo càiCải cúc40紫菜ZǐcàiRong biển41白萝卜 Bái luóboCủ cải trắng42水萝卜Shuǐ luóboCủ cải màu đỏ43豌豆 WāndòuĐậu Hà-lan44玉米 YùmǐNgô45木耳菜Mù’ěr càiMồng tơi46红米苋Hóng mǐ xiànRau dền47鱼腥草Yú xīng cǎoDiếp cá/Lá dấp48野芋, 小芋头Yě yù, xiǎo yùtouKhoai sọ Từ vựng chủ đề Các Loại Thịt STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1猪肉ZhūròuThịt lợn, thịt heo2猪排ZhūpáiSườn heo3五花肉WǔhuāròuThịt ba chỉ, thịt ba rọi4肥肉Féi ròuThịt mỡ5瘦肉Shòu ròuThịt nạc6前腿Qián tuǐThịt đùi trước7猪皮Zhū píBì lợn8后腿Hòu tuǐThịt hông đùi9猪蹄Zhū tí Móng giò10蹄筋TíjīnGân chân11软骨RuǎngǔXương sụn12牛肉NiúròuThịt bò13小牛肉Xiǎo niúròuThịt bê14碎牛肉Suì niúròuThịt bò xay15牛排NiúpáiBò bít tết16牛腿肉Niú tuǐ ròuThịt đùi bò17牛腰肉Niú yāo ròuThịt thăn bò18羊肉YángròuThịt dê19鹿肉Lù ròuThịt nai20鸭翅膀Yā chìbǎngCánh vịt21腊肉LàròuThịt xông khói22香肠XiāngchángLạp xưởng23肉馅Ròu xiànThịt băm24火鸡肉Huǒ jīròuThịt gà tây25鹅肉É ròuThịt ngỗng26马肉Mǎ ròuThịt ngựa27鸡肉Jī ròuThịt gà28鸡翅膀Jī chìbǎngCánh gà29肋骨LèigǔXương sườn30牛腱肉Niú jiàn ròuThịt bắp hoa bò31牛尾Niú wěiĐuôi bò32牛心Niú xīnTim bò33牛筋Niú jīnGân bò34牛柳Niú liǔBò lúc lắc35炖肉Dùn ròuThịt kho36烤肉KǎoròuThịt quay, thịt nướng37火腿HuǒtuǐGiăm bông38咸肉Xián ròuThịt ướp mặn, thịt muối39排骨PáigǔSườn non40鸡胸肉Jīxiōng ròuỨc gà41大鸡腿Dà jītuǐĐùi gà lớn42小鸡腿Xiǎo jītuǐĐùi gà nhỏ43绞肉Jiǎo ròuThịt xay44猪肝Zhū gānGan lợn45猪脚Zhū jiǎoChân giò lợn46猪腰Zhū yāoThịt thăn lợn47猪心Zhū xīnTim lợn48猪肚Zhū dǔDạ dày lợn49猪杂碎Zhū zásuìLòng lợn50肉丁Ròu dīngThịt thái hạt lựu Từ vựng chủ đề chức vụ trong công ty STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1首席执行官Shǒuxí zhíxíng guān Gíám đốc điều hành CEO2首席运营官Shǒuxí yùnyíng guānGiám đốc điều hành COO3首席财务官Shǒuxí cáiwù guānGiám đốc tài chính CFO4首席信息官Shǒuxí xìnxī guānGiám đốc công nghệ thông tin CIO5首席技术官Shǒuxí jìshù guānGiám đốc kỹ thuật CTO6首席风险官Shǒuxí fēngxiǎn guānGiám đốc quản lí rủi ro CRO7艺术总监Yìshù zǒngjiānGiám đốc nghệ thuật CAO8首席文化官Shǒuxí wénhuà guānGiám đốc văn hóa CCO9首席品牌官Shǒuxí pǐnpái guānGiám đốc thương hiệu CBO 10人事总监Rénshì zǒngjiānGiám đốc nhân sự CHRO 11业务发展总监Yèwù fāzhǎn zǒngjiānGiám đốc phát triển kinh doanh CBDO12首席财务官Shǒuxí cáiwù guānGiám đốc tài chính CFO13首席知识官Shǒuxí zhīshì guānGiám đốc Kiến thức CKO14质量总监 Zhìliàng zǒngjiānGiám đốc chất lượng CQO15首席市场官Shǒuxí shìchǎng guānGiám đốc marketing CMO16销售总监Xiāoshòu zǒngjiānGiám Đốc Kinh DoanhCSO17公关总监Gōngguān zǒngjiānGiám đốc đối ngoại CPO18总经理Zǒng jīnglǐTổng giám đốc19副总裁Fù zǒngcáiPhó tổng giám đốc20生产经理Shēngchǎn jīnglǐGiám đốc sản xuất21产品经理Chǎnpǐn jīnglǐGiám Đốc Sản Phẩm22项目经理Xiàngmù jīnglǐGiám đốc dự án23部门经理Bùmén jīnglǐGiám đốc chi nhánh24区域经理Qūyù jīnglǐGiám đốc khu vực25副客户总监Fù kèhù zǒngjiānPhó giám đốc Dịch vụ khách hàng26副美术指导Fù měishù zhǐdǎoPhó giám đốc nghệ thuật27副创作总监Fù chuàngzuò zǒngjiānPhó giám đốc sáng tạo28客户企划Kèhù qǐhuàChuyên viên tư vấn và lập kế hoạch truyền thông29大区销售经理Dà qū xiāoshòuGiám đốc bán hàng/ kinh doanh khu vực30创意组长Jīnglǐ chuàngyì zǔ zhǎngTrưởng nhóm sáng tạo31撰稿人Zhuàn gǎo rénNgười viết quảng cáo32客户主管Kèhù zhǔguǎnQuản lý dịch vụ khách hàng33执行创意总监Zhíxíng chuàngyì zǒngjiānGiám đốc điều hành sáng tạo34客户群总监Kèhù qún zǒngjiānQuản lý nhóm bộ phận account35创意群总监Chuàngyì qún zǒngjiānQuản lý nhóm bộ phận sáng tạo36媒介部经理Méijiè bù jīnglǐGiám đốc Truyền thông 37媒介策划Méijiè cèhuà Người lập kế hoạch truyền thông38企划指导Qǐhuà zhǐdǎoGiám đốc kế hoạch39平面制作经理Píngmiàn zhìzuò jīnglǐGiám đốc sản xuất in 40制作经理Zhìzuò jīnglǐ Giám đốc sản xuất 41调查总监Diàochá zǒngjiānGiám đốc nghiên cứu42局域网管理员Júyùwǎng guǎnlǐ yuánQuản trị mạng LAN43系统分析Xìtǒng fēnxīChuyên viên phân tích hệ thống44网络管理经理Wǎngluò guǎnlǐ jīnglǐGiám đốc quản trị mạng 45系统工程师Xìtǒng gōngchéngshīKỹ sư hệ thống46系统程序员 Xìtǒng chéngxù yuánLập trình viên hệ thống47地区销售经理Dìqū xiāoshòu jīnglǐGiám đốc vùng kinh doanh48销售员Xiāoshòu yuánNhân viên kinh doanh49销售代表Xiāoshòu dàibiǎoĐại diện kinh doanh / bán hàng50采购经理Cǎigòu jīnglǐGiám đốc thu mua51销售经理Xiāoshòu jīnglǐGiám đốc kinh doanh52市场顾问Shìchǎng gùwènChuyên viên tư vấn chiến lược marketing Từ vựng chủ đề nghề nghiệp STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1图书管理员Túshū guǎnlǐ yuánNhân viên thư viện2人事部职员Rénshì bù zhíyuánNhân viên bộ phận sự3教练员Jiàoliàn yuánHuấn luyện viên4邮政人员Yóuzhèng rényuánNhân viên bưu điện5保姆BǎomǔBảo mẫu6校长XiàozhǎngHiệu trưởng7音乐教师Yīnyuè jiàoshīGiáo viên dạy nhạc8教练员Jiàoliàn yuánHuấn luyện viên9职业顾问Zhíyè gùwènTham vấn nghề nghiệp, tư vấn nghề nghiệp10家教JiājiàoGia sư11零售店经理Língshòu diàn jīnglǐNgười quản lý cửa hàng bán lẻ12行政人员Xíngzhèng rényuánNhân viên hành chính13助理ZhùlǐTrợ lý14 副经理Fù jīnglǐPhó giám đốc15广告工作人员Guǎnggào gōngzuò rényuánNhân viên Marketing16航空公司职员Hángkōng gōngsī zhíyuánNhâ viên hàng không17应用工程师Yìngyòng gōngchéngshīKỹ sư ứng dụng18证券分析员Zhèngquàn fēnxī yuánNhà phân tích chứng khoán19经理JīnglǐGiám đốc20采购员Cǎigòu yuánThu mua21出纳员Chūnà yuánThu ngân22接待员Jiēdài yuánNhân viên lễ tân23广告文字撰稿人Guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rénNgười viết quảng cáo24外销部职员Wàixiāo bù zhíyuánNhân viên kinh doanh xuất khẩu25工程师GōngchéngshīKỹ sư26文书打字兼秘书Wénshū dǎzì jiān mìshūNhân viên đánh máy kiêm thư ký27翻译员Fānyì yuánNgười phiên dịch 28法律顾问Fǎlǜ gùwènCố vấn pháp lý29电脑程序设计师Diànnǎo chéngxù shèjì shī Lập trình viên máy tính30审计长Shěnjì zhǎngTổng Kiểm toán31保安人员Bǎo’ān rényuánBảo an32医生YīshēngBác sĩ33导游DǎoyóuHướng dẫn viên du lịch34会计KuàijìKế toán35歌手GēshǒuCa sĩ36演员YǎnyuánDiễn viên37仓库保管员Cāngkù bǎoguǎn yuán Thủ kho38艺术家Yìshùjiā Nghệ sĩ39设计师Shèjì shīNhà thiết kế40舞蹈家Wǔdǎo jiāVũ công41舞蹈教练Wǔdǎo jiàoliànBiên đạo múa42模特MótèNgưởi mẫu43音乐家Yīnyuè jiā Nhạc sĩ44科学家KēxuéjiāNhà khoa học45作家Zuòjiā shìNhà văn46侍应生Shì yìng shēngBồi bàn47摄影师Shèyǐng shīNhiếp ảnh gia48厨师ChúshīĐầu bếp49美容师Měiróng shīChuyên gia thẩm mỹ50天文学家Tiānwénxué jiāNhà thiên văn học51食品检查员Shí pǐn jiǎnchá yuánNhân viên kiểm tra thực phẩm52发型师Fà xíng shīNhà tạo mẫu tóc, thợ cắt tóc53空姐KōngjiěTiếp viên hàng không54记者Jìzhě Nhà báo55编辑Biānjí Biên tập viên56电台播音员Diàntái bòyīn yuánPhát thanh viên57主持人Zhǔchí rénMC58导演DǎoyǎnĐạo diễn59电视制片人Diànshì zhì piàn rénNhà sản xuất truyền hình60护士HùshìY tá61警察JǐngcháCảnh sát62消防员Xiāofáng yuán Lính cứu hỏa63 律师Lǜshī Luật sư64股票经纪人Gǔpiào jīngjì rénNgười môi giới chứng khoán 65财务计划员Cáiwù jìhuà yuánNhà hoạch định tài chính66劳动关系专员Láodòng guānxì zhuānyuánNhân viên phụ trách quản lý quan hệ lao động67招聘人员Zhāopìn rényuánNhân viên tuyển dụng68保洁人员Bǎojié rényuánNhân viên quét dọn69清洁人员Qīngjié rényuán70侦探Zhēn tànThám tử71司机Sī jīTài xế Từ vựng chủ đề Màu Sắc STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1驼色Tuósè Màu Nâu Camel2紫罗兰色 Zǐluólán sè Màu Sắc Hoa Pansy 3石色Shí sèMàu Sỏi4黄色HuángsèMàu Vàng5米色MǐsèMàu Vàng Nhạt6浅黄色Qiǎn huángsè7粉红色Fěnhóng sèMàu Hồng8黑色HēisèMàu Đen9琥珀色Hǔpò sèMàu Hổ Phách10橙色Chéngsè Màu Cam11灰褐色Huī hésèMàu Be12紫红ZǐhóngMàu Hồng Tím13乳白色RǔbáisèMàu Trắng Sữa14蓝色Lán sèMàu Xanh Lam15咖啡色KāfēisèMàu Café16绿色LǜsèMàu Xanh Lá17褐红色Hè hóngsè Màu Nâu Đậm18红色HóngsèMàu Đỏ19黄绿色Huáng lǜsèMàu Xanh Lá Mạ20褐色Hésè Màu Nâu21鲜绿色Xiān lǜsèMàu Xanh Tươi22橄榄绿GǎnlǎnlǜMàu Xanh Ô Liu23雪白色Xuě báisèMàu Trắng Tuyết24蓝色Lán sè Màu Xanh Lam25银白色Yín báisèMàu Trắng Bạc26苍绿色 Cāng lǜsèXanh Nhạt27深蓝色Shēnlán sèMàu Xanh Lam Đậm28赭石色Zhěshí sèMàu Đất Son29炭灰色Tàn huīsèMàu Xám Than30灰白色HuībáisèMàu Trắng Ngà31天蓝色Tiānlán sè Màu Xanh Da Trời32浅粉红色Qiǎn fěnhóng sè Màu Hồng Nhạt33粉蓝色Fěn lán sèMàu Xanh Lơ34绿色 LǜsèMàu Xanh Lá35淡紫色Dàn zǐsèMàu Hoa Oải Hương36钴蓝色Gǔ lán sèMàu Xanh Cô Ban37白色BáisèMàu Trắng38紫色Zǐsè Màu Tím39宝石红色Bǎoshí hóngsèMàu Đỏ Bảo Thạch40浅褐色Qiǎn hésèMàu Nâu Nhạt41土耳其玉色Tǔ’ěrqí yù sèMàu Ngọc Lam42灰色HuīsèMàu Xám43葡萄酒红Pútáojiǔ hóngMàu Đỏ Rượu Vang44藏青色Zàng qīngsèMàu Xanh Hải Quân, Màu Xanh Nước Biển45红褐色Hóng hésèMàu Đỏ Đậm46烟灰色YānhuīsèMàu Xám Khói47浅紫色Qiǎn zǐsèMàu Tím Hoa Cà48鲜粉红色Xiān fěnhóng sèMàu Hồng Tươi49红色HóngsèMàu Đỏ50卡其色Kǎqí sèMàu Kaki51海绿色Hǎi lǜsèMàu Xanh Nước Biển52橙红色 Chéng hóngsèMàu Hồng Cam53 雾灰色Wù huī sèMàu Xám Sương Mù54猩红色Xīnghóng sèMàu Đỏ Ổi55茶色ChásèMàu Chè56土黄色 Tǔ huángsèMàu Vàng Đất57苔绿色Tái lǜsèMàu Xanh Rêu58杨李色Yáng lǐ sèMàu Mận Còn tiếp Tham khảo 8 bí quyết học từ vựng tiếng Trung nghiệp Thạc Sĩ tại Trường Đại học Tây Nam, Trung Quốc. Với kinh nghiệm 3 năm du học Trung Quốc và hơn 5 năm làm việc cũng như giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, mình mong muốn có thể giúp tất cả mọi người học tiếng Trung dễ dàng, đồng thời mình sẽ tư vấn cách thức tốt nhất cho những ai muốn du học tại Trung Quốc.
tiếng trung chuyên ngành quản lý kho