Định nghĩa he malls I'm not surebut it can be from word mall which means shopso it can be something like shopping :) probably xD|This is probably not a normal English expression and would not make sense in conversation|Mall is shopping pleases. Nghĩa của từ mall trong Từ điển Anh - Việt @mall * danh từ - búa nặng, búa tạ - phố buôn bán lớn - cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát - nơi bóng mát để đi dạo @Chuyên ngành kỹ thuật -búa -búa tạ -chày -dùi đục @Lĩnh vực: cơ khí hsT7c8w. /mɔl/ Thông dụng Danh từ Búa nặng, búa tạ Phố buôn bán lớn, trung tâm mua sắm Cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát Nơi bóng mát để đi dạo Chuyên ngành Xây dựng búa tạ Cơ - Điện tử Búa, búa tạ Cơ khí & công trình vồ Kỹ thuật chung búa tạ búa chày dùi đục tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Shopping Mall Tiếng Việt Khu Thương Mại Tản Bộ Chủ đề Kinh tế Định nghĩa - Khái niệm Shopping Mall là gì? Shopping Mall là Khu Thương Mại Tản Bộ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Shopping Mall Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Shopping Mall là gì? hay Khu Thương Mại Tản Bộ nghĩa là gì? Định nghĩa Shopping Mall là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Shopping Mall / Khu Thương Mại Tản Bộ. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

mall nghĩa là gì